Recent Content by Atlanitc Yên Phong

  1. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung ở Yên Phong-chủ đề dịch bệnh

    CÁC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN VIRUS CORONA 冠状病毒 / guānzhuàng bìngdú / vi-rút corona 愿医生 / zhì yuàn yīshēng / bác sĩ tình nguyện 疫病 / yìbìng / dịch bệnh 感染/ gǎnrǎn / bị truyền nhiễm 传染 / chuánrǎn / truyền nhiễm 传染病 / chuánrǎn bìng / bệnh truyền nhiễm 潜伏期 / qián fú qí / thời kỳ ủ bệnh 药物...
  2. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong, chủ đề nghề nghiệp

    Accountant: kế toán Actuary: chuyên viên thống kê Advertising executive: trưởng phòng quảng cáo Architect: kiến trúc sư Artist: nghệ sĩ Astronaut: phi hành gia Astronomer: nhà thiên văn học Auditor: Kiểm toán viên Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý Baker: thợ làm bánh Bank...
  3. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-chủ đề du lịch

    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ LEO NÚI 여행: Du lịch 2. 촬영하다: Quay phim, chụp ảnh 3. 찍다: Chụp ảnh 4. 즉석사진: Ảnh lấy ngay 5. 흑백사진: Ảnh đen trắng 6. 칼라사진: Ảnh màu 7. 쇼핑하다: Đi mua sắm 8. 구경하다: Đi ngắm cảnh 9. 놀어가다: Đi chơi 10. 등산: Leo núi 11. 여행 기: Nhật ký du lịch 12. 여행계획:Kế hoạch du lịch 13. 여행객: Khách...
  4. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong , từ vựng giao thông

    41. 禁止超车区 jìnzhǐ chāochē qū: đoạn đường cấm xe vượt nhau 42. 禁止吸烟 jìnzhǐ xīyān: cấm hút thuốc 43. 单行道 dānxíng dào: đường một chiều 44. 停车计时器 tíngchē jìshí qì: đồng hồ đậu xe 45. 乘客 chéngkè: hành khách 46. 喷气式客机 pēnqì shì kèjī: máy bay chở khách phản lực 47. 行人 xíngrén: người đi bộ 48. 飞机 fēijī...
  5. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong- chủ đề phim ảnh

    1. 영화: phim ảnh 2. 멜로 영화: phim tâm lí xã hội 3. 만화 영화: phim hoạt hình 4. 공포 영화: phim kinh dị 5. 에스에프 영화: phim khoa học viễn tưởng 6. 공상과학 영화: phim khoa học giả tưởng 7. 액션 영화: phim hành động 8. 코미디 영화: phim hài 9. 모험 영화: phim phiêu lưu 10. 탐정 영화:phim trinh thám 11. 다큐멘터리 영화: phim tài...
  6. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong, chủ đề tình yêu

    TỪNG VỰNG VỀ TÌNH YÊU 사랑: tình yêu 심장 : trái tim 마음: tấm long, tâm hồn 세상: thế gian 인생: nhân sinh, kiếp sống 운명: vận mệnh 애인: người yêu 남자 친구=남친: bạn trai 여자친구=여친: bạn gái 인연: nhân duyên 첫사랑: tình đầu 여보: mình ơi ( vợ chồng gọi nhau) 옛사랑: tình cũ 바보: đồ ngốc 항상: luôn luôn 첫눈: cái nhìn đầu tiên...
  7. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng nhật tại yên phong-chủ đề bệnh viện

    1. 病院:(びょういん)bệnh viện 総合病院(そうごうびょういん)bệnh viện đa khoa 病棟(びょうとう)Tòa nhà Bệnh viện 内科(ないか)Nội khoa 外科(げか)Ngoại khoa 小児科(しょうにか)Khoa nhi 耳鼻科(じびか)Khoa tai mũi họng 産婦人科(さんふじんか)Khoa sản 眼科(がんか)Khoa mắt 歯科(しか)Khoa răng 消化器科(しょうかきか)Khoa tiêu hóa 呼吸器科(こきゅうきか)Khoa hô hấp お薬(おくすり)Quầy thuốc ( trong bệnh...
  8. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong – chủ đề tình yêu

    I. NGÔN NGỮ TÌNH YÊU: 打情骂俏 dǎ qíng mà qiào: tán tỉnh, ve vãn 暗恋 àn liàn: yêu thầm 明恋 míng liàn: yêu công khai 痴迷 chī mí: si mê 痴情 chī qíng: si tình 来电 lái diàn: Đồng điệu, lôi cuốn 表白 biǎo bái / 告白 gào bái: tỏ tình 确定关系 què dìng: xác định mối quan hệ 专一 zhuān yī: chung thủy 暧昧 ài...
  9. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-xe cộ

    STT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 운전 lái xe, vận hành 2 주차 đỗ xe, đậu xe 3 주차장 bãi đỗ xe 4 브레이크 phanh xe 5 핸들 tay lái 6 라이트 đèn trước 7 미등 đèn sau 8 운전대 vô lăng 9 경기음 còi 10 범퍼 (트렁크) cốp xe 11 엔진후드 mũi xe 12 백미러 gương chiếu hậu (ở ngoài) 13 룸미러...
  10. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn ở Yên Phong-chủ đề ăn uống

    1. 어서오세요 - mời vào 2. 여기 앉으세요 - mời chú ngồi ở đây 3. 이쪽으로 오세요 - Dạ, mời theo tôi 4. 모두 몇 분이신가요? - Anh chị đi mấy người? 5. 두 분이신가요? - Dạ, anh chị đi 2 người? 6. 메뉴판 좀 보여주세요 - Cho tôi xem menu 7. (메뉴판) 여기 있습니다 - Dạ, đây là thực đơn 8. 돼자고기 쌀국수 하나 주세요 - Cho tôi 1 tô hủ tiếu thịt heo 9. 계란...
  11. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề văn hóa

    Cùng học một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề VĂN HOÁ cả nhà nhé! 同化 đồng hóa 文化适应 tiếp biến văn hóa 古遗址 di tích cổ 古遗址 di tích cổ 文化交流 Trao đổi văn hoá 不兼容 hội nhập văn hóa 文化同化 đồng hóa văn hóa 文化差异 Sự khác biệt văn hóa 对文化的误解 quan niệm sai lầm về văn hóa 文化特征 đặc văn hóa 文化独特性 tính...
  12. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong – chủ đề bệnh viện

    Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề bệnh viện 병실: phòng bệnh 의사: bác sĩ 환자: bệnh nhân 간호사: y tá 간병인: người trông coi bệnh nhân 링거: dịch truyền 가습기: máy phun ẩm 주사: tiêm (chích) thuốc 붕대: băng gạc 청진기: ống nghe khám bệnh 체온계: nhiệt kế 혈압계: máy đo huyết áp 종합병원: bệnh viện đa khoa 개인병원...
  13. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề hoa quả

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOA QUẢ 柠檬 /níngméng/ Trái chanh 橙子 /chéngzi/ Trái Cam 榴莲 /Liúlián/ Sầu riêng 橘子 /Júzi/ Trái Quýt 人心果 /Rénxīn guǒ/ Trái sapôchê 梨子 /Lízi/ Trái Lê 香蕉 /Xiāngjiāo/ Trái Chuối 荔枝 /Lìzhī/ Trái vải 石榴 /Shíliú/ Trái lựu 山竺 /Shān zhú/ Trái măng cụt 荔枝 /Lìzhī/ Trái vải 木瓜...
  14. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề tình yêu

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề tình yêu I. NGÔN NGỮ TÌNH YÊU: 打情骂俏 dǎ qíng mà qiào: tán tỉnh, ve vãn 暗恋 àn liàn: yêu thầm 明恋 míng liàn: yêu công khai 痴迷 chī mí: si mê 痴情 chī qíng: si tình 来电 lái diàn: Đồng điệu, lôi cuốn 表白 biǎo bái / 告白 gào bái: tỏ tình 确定关系 què dìng: xác định mối quan hệ 专一...
  15. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn ở Yên Phong-chủ đề giao thông

    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ DỀ GIAO THÔNG 교통수달: (cio thong xu tan): các phương tiện giao thông (nói chung) 비행기: (bi heng ci): Máy bay 자동차: (cha tong sha): Xe hơi 자전거: (cha chơn cơ): Xe đạp 오토바이: (motho ba i): Xe máy 버스: (bo xu): Xe buýt 택시: (thec xi): Xe taxi 배: (be): Tàu thủy 기차: (ci sha)...