Học tiếng Hàn ở Yên Phong

Atlanitc Yên Phong

Thành viên mới
29/12/20
230
0
16
VND
Danh sách một số từ mới tiếng Hàn về màu sắc :



1. 색 - 색깔: màu sắc

2. 주황색 - 오렌지색: màu da cam

3. 검정색 - 까만색: màu đen

4. 하얀색 - 화이트색 / 흰색: màu trắng

5. 빨간색 - 붉은색: màu đỏ

6. 노란색 - 황색: màu vàng

7. 초록색 - 녹색: màu xanh lá cây

8. 연두색: màu xanh lá cây sáng

9. 보라색 - 자주색 - 자색: màu tím

10. 제비꽃: màu tím violet

11. 은색: màu bạc

12. 금색: màu vàng (kim loại)

13. 갈색: màu nâu sáng

14. 밤색: màu nâu

15. 회색: màu xám

16. 파란색 - 청색 - 푸른색: màu xanh da trời

17. 남색 : màu xanh da trời đậm

18. 핑크색 - 분홍색: màu hồng

19. 색깔이 진하다: màu đậm

20. 색깔이 연하다: màu nhạt

21. 색깔이 어둡다: màu tối

22. 색깔이 밝다: màu sáng



TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG

SỐ 19 PHỐ MỚI ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG

HOTLINE: 0349.579.900