Học tiếng Hàn tại Yên Phong-chủ đề các loài Hoa

Atlanitc Yên Phong

Thành viên mới
29/12/20
231
0
16
VND
– 동백: Hoa Trà Mi
– 개나리: Hoa Chuông Vàng
– 국화: Hoa Cúc
– 금잔화: Hoa Cúc Vạn Thọ
– 나리: Hoa Huệ
– 나팔꽃: Hoa Loa Kèn
– 난초: Hoa Lan
– 달리아: Thược Dược
– 도라지 꽃: Hoa Chuông
– 들국화: Cúc Dại
– 등꽃: Hoa Đậu Tía
– 라일락: Tử Đinh Hương
– 매화: Hoa Mai
– 맨드라미: Hoa Mào Gà
– 목화: Hoa Bông Vải
– 목련화: Hoa Mộc Liên
– 무궁화: Hoa Dâm Bụt, Quốc Hoa Hàn Quốc
– 민들레: Bồ Công Anh
– 백일홍: Bách Nhật Hồng, Tử Vi
– 백합: Bách Hợp
– 벚꽃: Hoa Anh Đào
– 봉선화: Hoa Bóng Nước, Hoa Móng Tay
– 수선화: Thủy Tiên Hoa Vàng
– 산수유: Hoa Sơn Thù Du
– 아욱: Cẩm Quỳ
– 안개꽃: Hoa Sương Mù
– 야생화: Hoa Dại
– 연꽃: Hoa Sen
– 월계수: Nguyệt Quế
– 유채꽃: Hoa Cải Dầu
– 은방울꽃: Hoa Lan Chuông
– 장미꽃: Hoa Hồng
– 접시꽃: Hoa Thục Quỳ
– 제비꽃: Hoa Violet, Hoa Bướm
– 조화: Hoa Giả
– 카네이션: Hoa Cẩm Chướng
– 튤립: Tulip
– 해당화: Hoa Hải Đường
– 해바라기: Hướng Dương
– 모란: Hoa Mẫu Đơn
– 연꽃: Hoa Sen
– 재스민: Hoa Lài
– 수련: Hoa Súng
– 프랜지페인: Hoa Sứ
– 선인장꽃: Hoa Xương Rồng
– 함박꽃: Mẫu Đơn
– 매화꽃,살구꽃: Hoa Mai
– 자두꽃: Hoa Mận
– 코스모스: Hoa Sao Nhái
– 철죽: Hoa Đỗ Quyên