Học Tiếng Hàn tại Yên Phong-chủ đề thời tiết

Atlanitc Yên Phong

Thành viên mới
29/12/20
230
0
16
VND
하늘: bầu trời
2. 하늘이 맑다: trời trong xanh
3. 구름: mây
4. 안개: sương mù
5.구름이 끼다: mây giăng
6. 안개가 끼다: sương mù giăng
7. 바람이 불다: gío thổi
8.비가 오다: mưa
9. 따뜻하다: ấm áp
10 덥다: nóng
11. 소나기 : mưa rào
12. 춥다:lạnh
13. 시원하다 : dễ chịu
14. 서늘하다 : mát mẻ
15. 싸락눈 : hạt tuyết.
16. 서리 : băng giá.
17. 천통 : sấm
18. 번개 : sét
19 홍수 :lũ lụt
20 태풍: bão
21. 폭설 : bão tuyết
22. 습기: độ ẩm
23. 장미철 :mùa mưa dầm
24. 우기: mùa mưa
25. 건기: mùa nắng, mùa khô.
26.봄: mùa xuân.
27. 여름: mùa hè
28 가을: mùa thu
29. 겨울: mùa đông
30 날씨가 맑다: thời tiết trong lành.
31온화한 기후: khó hậu ôn hòa.
32. 최고 기온: nhiệt độ cao
33. 최거 기온: nhiệt độ thấp
34. 날씨: thời tiết.
35. 날씨가 안 좋다: thời tiết không tốt.
36. 기후: khí hậu
37. 더위를 먹다: say nắng.
38. 가뭄: hạn hán
39. 열대성 저기압: áp thấp nhiệt đới.
40. 지기압: áp thấp
41. 일기 예보: dự báo thời tiết.

베트남은 몇개의 계절이 있나요? ở Việt Nam có bao nhiêu mùa?

2 어느 계절을 가장 좋아해요? bạn thích mùa nào nhất?

3 그 계절이 왜 좋아요? tại sao thích mùa đó?

4 그 계절의 날씨는 어때요? vào mùa đó thời tiết như thế nào?

5 그 계절에 어떤 과일이 많아요? vào mùa đó thì trái cây gì nhiều?

6 그 계절에 어떤 활동을 하나요? vào mùa đó thường có hoạt động gì?

7 비가 오는 날이 좋아요? 맑은 날이 좋아요? 왜요? bạn thích trời nắng hay trời mưa? tại sao?

8 우기는 언제인가요? mùa mưa là khi nào?