Học Tiếng Hàn tại YênPhong-chủ đề tết nguyên đán

Atlanitc Yên Phong

Thành viên mới
29/12/20
230
0
16
VND
매화: Hoa mai.

장미꽃: Hoa hồng.

국화: hoa cúc.

해당화: Hoa hải đường.

금잔화: hoa cúc vạn thọ.

연꽃: Hoa sen.

재스민: Hoa lài.

해바라기: Hoa hướng dương.

프랜지페인: Hoa sứ.

난초: Hoa lan.

수박: Quả dưa hấu.

자몽: Quả bưởi.

: Quýt.

사과: Táo.

용과: Thanh long

오렌지: Cam.

파파야: Đu đủ.

망고: Xoài.

무화과: Quả sung.

코코넛: Dừa.

파인애플: Thơm/ dứa.

Nem chua – 신맛나는 고기말이

Bánh chưng – 바나나잎에싼 쌀떡

Gà quay – 통닭

Heo quay – 돼지고기 통구이

Bánh đậu xanh – 완두콩떡

Bánh quế – 와플

Kẹo – 사탕

Bánh mì nhân nho – 번빵

Hạt điều – 캐슈 너트

Bánh ngọt – 케이크, 양과자

Bánh quy – 비스킷

Kẹo Socola – 초콜릿

Bánh chuối – 바나나팬케이크

설을
맞다: Đón tết.

세배를 가다: Đi chúc tết.

설을 쇠다: Ăn tết.

망년회: Tiệc tất niên.

불꽃을 쏘아올리다: Bắn pháo hoa.

연날리기: Thả diều.

제기차기: Đá cầu.

캠핑하다: Đi cắm trại.

낚시하다: Câu cá.

쇼핑하다:Đi mua sắm.

여행: Du lịch.