Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề trường học

Atlanitc Yên Phong

Thành viên mới
29/12/20
150
0
16
VND
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC

1. Học sinh cấp ba 高中生: gāozhōng shēng

2. Sinh viên 大学生: dàxuéshēng

3. Sinh viên những năm đầu 低年级学生: dī niánjí xuéshēng

4. Sinh viên những năm cuối 高年级学生: gāo niánjí xuéshēng

5. Học sinh mới 新生: xīnshēng

6. Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生: yī niánjí dàxuéshēng

7. Sinh viên năm thứ hai 二年级大学生: èr niánjí dàxuéshēng

8. Sinh viên năm thứ ba 三年级大学生: sān niánjí dàxuéshēng

9. Sinh viên năm thứ tư 四年级大学生: sì niánjí dàxuéshēng

10. Sinh viên hệ chính quy 本科生: běnkē shēng

11. Nghiên cứu sinh 研究生: yánjiūshēng

12. Nghiên cứu sinhtiến sĩ 博士生: bóshì shēng

13. Lưu học sinh 留学生: liúxuéshēng

14. Hội học sinh sinh viên 学生会: xuéshēnghuì

15. Học viện cử nhân 学士学位: xuéshì xuéwèi

16. Cử nhân khoa học xã hội 文学士: wénxué shì

17. Cử nhân khoa học tự nhiên 理学士: lǐxué shì

18. Học vị thạc sĩ 硕士学位: shuòshì xuéwèi

19. Học vị tiến sĩ 博士学位: bóshì xuéwèi

20. Trên tiến sĩ 博士后: bóshìhòu

21. Tiến sĩ triết học 哲学博士: zhéxué bóshì

22. Học vị danh dự 名誉学位: míngyù xuéwèi

23. Giáo viên 教师: jiàoshī

24. Giáo viên cao cấp 高级讲师: gāojí jiǎngshī

25. Trợ giáo 助教: zhùjiào

26. Giảng viên 讲师: jiǎngshī

27. Giảng viên cao cấp 高级教师: gāojí jiàoshī

28. Trợ lý giáo sư 助理教授: zhùlǐ jiàoshòu

29. Phó giáo sư 副教 授: fùjiàoshòu

30. Giáo sư 教授: jiàoshòu

31. Giáo viên hướng dẫn 导师: dǎoshī

32. Giáo sư thỉnh giảng 客座教授: kèzuò jiàoshòu

33. Học giả mời đến 访问学者: fǎngwèn xuézhě

34. Chủ nhiệm khoa 系主任: xì zhǔrèn

35. Phòng giáo vụ 教务处: jiàowù chù

36. Trưởng phòng giáo vụ 教务长: jiàowù zhǎng

37. Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 教研室: jiàoyánshì

38. Tổ nghiên cứu khoa học 教研组: jiàoyánzǔ

39. Chỉ đạo viên chính trị 政治指导员: zhèngzhì zhǐdǎoyuán

40. Giáo viên chủ nhiệm 班主任: bānzhǔrèn

41. Giáo viên kiêm chức 兼职教师: Jiānzhí jiàoshī

42. Trường mầm non (nhà trẻ) 托儿所: Tuō’érsuǒ

43. Vườn trẻ (mẫu giáo) 幼儿园: yòu’éryuán

44. Nhà trẻ gởi theo ngày 日托所: rì tuō suǒ

45. Tiểu học 小学: xiǎoxué

46. Trung học 中学: zhōngxué

47. Trung học cơ sở 初中: chūzhōng

48. Cấp ba, trung học phổ thông 高中: gāozhōng

49. Cao đẳng 大专: dàzhuān

50. Học viện 学院: xuéyuàn

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG

SỐ 19 PHỐ MỚI ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG

HOTLINE: 0349.579.900
 
Người đăng Tin liên quan Chuyên mục Trả lời Thời gian
E I-CLC – trung tâm học tiếng Anh chất lượng hàng đầu tại quận 10 Các dịch vụ khác 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề xưng hô gia đình Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề văn phòng Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề hoạt động cuối tuần Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề hổi thoại thường ngày Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề trái cây Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề ngành kế toán Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề du lịch Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong,chủ đề văn phòng Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học Tiếng Trung Tại Yên Phong-chủ đề picnic Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề ngành điện Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề công xưởng Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại yên phong, từ láy Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong, từ vựng trái nghĩa Tuyển sinh- Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề từ trái nghĩa Tuyển sinh- Học Hành 0