So sánh Core i7-1165G7 so với Core i7-1185G7 trên Dell XPS 9310 4k

thamtu123

Thành viên mới
29/6/18
51
0
6
thamtutuhoanglong.com
Dell XPS 13 9310 (2021) mới nhất có 2 tùy chọn: Core i7-1165G7 hoặc Core i7-1185G7.Trong khi các loại XPS 13 cũ hơn chỉ mang 1 tùy chọn Core i7, hãy xem lợi ích hiệu suất mà tùy chọn Core i7 cao cấp hơn có thể mang lại như thế nào. Liệu đắt hơn với phải chăng hơn không ?

Dell XPS 13 9310 (2020) ra mắt chỉ vài tháng trước cùng mang nền tảng Tiger Lake-U thế hệ thứ 11 hoàn toàn mới của Intel. Đây là một bước dancing vọt về cả chất và lượng, đặc thù là về đồ họa mặc dầu không với đổi thay nào về thiết kế bên ngoài. Ví như bạn sở hữu một cái XPS cũ hơn hoặc có thể sử dụng bộ nâng cao cường đồ họa, thì việc nâng cấp lên XPS 13 9310 sẽ rất có ý nghĩa.
với thể đề cập chỉ hơn nhau một thế hệ, các giữa Dell XPS 9300 (2020) Dell XPS 13 9310 (2020) mang những sự khác biệt vô cùng lớn. Chính yếu là về hiệu suất và khả năng đồ họa, chơi game.

trang bị được Tìm hiểu trong bài viết này là Dell XPS 13 9310 4k (2021) thế hệ mới nhất được đồ vật CPU Core i7-1185G7 và màn hình 4K UHD hơn một tí so mang với đồ vật đầu tiên của model này được thiết bị Core i7-1165G7 và màn hình FHD. Cấu hình này hiện được bán buôn sở hữu giá khoảng $ 1600 đô la Mỹ, cao hơn khoảng $ 300 so có tùy chọn Core i7-1165G7 / FHD ( giá tại khu vực EU) . Xem bài Đánh giá hiện với của chúng tôi về Dell XPS 13 9310 để Nhận định thêm về khung máy và các tính năng của nó vì bài Đánh giá của chúng tôi ở đây sẽ hội tụ vào sự dị biệt giữa Core i7-1165G7 / FHD và Core i7-1185G7 / 4K Dell XPS 13 9310 SKU . Chọn lọc đắt tiền hơn có xứng đáng có CPU cao hơn hày ko ?

Cấu hình Tìm hiểu

  • Dell XPS 13 9310 Core i7 4K (Dòng XPS 13 9310 )
  • Bộ xử lý : Intel Core i7-1185G7 4 x 3 – 4,8 GHz, Tiger Lake UP3
  • GPU: Đồ họa Intel Iris Xe G7 96EUs , Core: 400 MHz, Bộ nhớ: 1600 MHz, LPDDR4x, 27.20.100.8935
  • Bộ nhớ trong :16384 MB , LPDDR4x 2133,3 MHz, 20-20-20-45, Kênh đôi, Được hàn
  • Màn hình: 13,40 inch 16:10, 3840 x 2400 pixel 338 PPI, điện dung 10 điểm, Sharp LQ134R1, IPS, bộ điều khiển SHP14FA, Dell P / N: F40HY, bóng: mang, 60 Hz
  • Bo mạch chủ : Intel Tiger Lake-UP3 PCH-LP
  • Lưu trữ : Micron 2300 512GB MTFDHBA512TDV , 512 GB
  • Cân nặng : một,263 kg (= 44,55 oz / hai,78 pound), Nguồn điện: 219 g (= 7,73 oz / 0,48 pound)
>>> Xem thêm: mua ổ cứng hdd14tb

Về màn hình Dell XPS 13 9310 4k (2021)

Dell XPS 13 9310 4k (2021)
sử dụng cộng một bảng điều khiển Sharp LQ134R1 IPS cho Dell XPS 13 9300 4K thế hệ mới nhất và XPS 13 9310 4K thế hệ đầu cho trải nghiệm hình ảnh như vậy nhau . Bên cạnh đó, 1 sự dị biệt to mà chúng tôi nhận thấy giữa 2 vật dụng liên quan tới màn hình sáng hơn trên Dell XPS 13 9310 mới hơn (479 nits so với 401 nits). Điều chế độ rộng xung cũng với mặt trên thiết bị mới nhất, trong khi nó ko với trên XPS 13 9300 4K phiên bản trước tiên. Điều này sở hữu thể là do Dell sở hữu thể đang tiêu dùng tấm nền khác cho phiên bản mới.

1 điểm nhỏ cần lưu ý là góc trên bên trái của màn hình tương đối mờ hơn trong những phép đo . Nó ko đủ để nhắc là một vấn đề, nhưng chúng tôi mong chờ sự hoàn thiện phải chăng hơn ở một cái máy cao cấp như Dell XPS.

ko gian màu bao gồm hồ hết sRGB và khoảng 70 % AdobeRGB. Ko sở hữu tùy chọn AMOLED hoặc AdobeRGB / DCI-P3 hồ hết vì các tấm nền như vậy ko mang sẵn rộng rãi ở kích thước màn hình 16:10 13,4 inch.

Hiệu suất của Dell XPS 13 9310 4k (2021)

Trên lý thuyết, Dell XPS 13 9310 Core i7-1185G7 sở hữu tốc độ xung nhịp căn bản và tốc độ xung nhịp Turbo Boost tốc độ hơn một tí so sở hữu Core i7-1165G7 (3,0 tới 4,8 GHz so có hai,8 đến 4,7 GHz). Ngoài ra, trên thực tại, chúng tôi sẽ chứng minh rằng những tham số khoa học được in này không thực thụ có rộng rãi ý nghĩa khi cả 2 bộ vi xử lý đều tiêu dùng cùng 1 giải pháp làm cho mát khuông máy. Ko mang sự khác biệt to nào khác giữa 2 bộ xử lý vì kích thước bộ nhớ cache, phạm vi TDP và số lượng lõi của chúng giống hệt nhau. GPU-Z Thống kê một số khác biệt nhỏ về tỷ lệ lấp đầy giữa GPU Iris Xe tích hợp, nhưng không sở hữu gì đáng nhắc.

Chúng tôi đặt đồ vật của mình ở chế độ Ultra Performance ưng chuẩn phần mềm Dell Power Manager trước lúc chạy bất kỳ bài rà soát hiệu suất nào bên dưới để với các Báo cáo rẻ nhất mang thể. Chủ sở hữu nên khiến quen sở hữu phần mềm này vì đa dạng tùy chọn dành riêng cho XPS được tậu thấy ở đây.

Bộ xử lý I7-1185G7 trên Dell XPS 13 9310 4k (2021)

Giống như các gì chúng tôi Nhìn vào được giữa XPS 15 Core i7-8750H và XPS 15 Core i9-8950HK , sự khác biệt về hiệu suất giữa những cấu hình Dell XPS 13 9310 Core i7-1185G7 và Core i7-1165G7 của chúng tôi là tối thiểu. Kết quả điểm chuẩn hồ hết giống hệt nhau giữa chúng đến mức Core i7-1165G7 thỉnh thoảng thậm chí sở hữu thể vượt lên trước Core i7-1185G7 như trong mã hóa HWBOT x265. Khi chạy CineBench R15 xT trong một vòng lặp, cộng 1 biến động tốc độ đồng hồ xảy ra đối mang điểm số không ổn định do khai triển Chính sách nguồn động của Dell .

Thật đáng tiếc nuối lúc Dell ko sản xuất tùy chọn AMD Ryzen vì Ryzen 5 4500U hoặc Ryzen 7 4700U sở hữu hiệu suất đa luồng thậm chí còn tốc độ hơn những CPU Intel Tiger Lake này mặc dù có giá thành là hiệu suất đơn luồng chậm hơn.

>>> Xem thêm: thiết bị lưu trữ nx3240



Hiệu suất GPU trên Dell XPS 13 9310 4k (2021)


Thật kỳ lạ, kết quả 3DMark luôn cao hơn những gì chúng tôi ghi lại trên Dell XPS 13 9310 Core i7-1165G7 dù rằng các trò chơi nghe đâu chạy mau lẹ hơn một tẹo trên cấu hình sau. Ví dụ: đồ họa Time Spy cao hơn 30% đối mang XPS 13 Core i7-1185G7 SKU của chúng tôi trong khi tốc độ khuông hình khi chạy các trò chơi như DOTA hai , Final Fantasy XVGTA V thấp hơn một đôi khuông hình so mang XPS 13 Core i7- 1165G7. Chúng tôi không mang lời giảng giải chắc chắn về sự khác biệt, nhưng chúng sở hữu tức thị quý khách nên mong đợi về hiệu suất đồ họa như vậy như Dell XPS 13 9310 Core i7-1165G7 trong những cảnh huống thực tại hơn bên ngoài 3DMark. Chúng tôi nghi ngờ rằng tốc độ đồng hồ chao đảo và sự dị biệt về trạng thái lạnh trước khi chạy thí nghiệm có thể ảnh hưởng đến điểm số chung cục.

Nhiệt độ

các điểm hot gần giống như các gì chúng tôi ghi lại trên Dell XPS 13 9310 4k (2021) có CPU Core i7-1165G7 thấp hơn. Vì vậy, nâng cấp lên tùy chọn Core i7-1185G7 không sở hữu tức là máy tính xách tay sẽ cảm thấy hot hơn lúc chạm vào

Tiêu thụ năng lượng

Dell XPS 13 9310 4k (2021)
chạy ko vận chuyển trên máy tính để bàn ở cài đặt độ sáng cao nhất tiêu thụ khoảng 8,3 W tới 8,8 W so với 5,9 W đến 6,3 W trên cấu hình FHD. Sự gia nâng cao nhẹ mang thể một phần là do bảng điều khiển độ phân giải 4K đòi hỏi khó tính hơn.

Mức tiêu thụ điện năng nhìn chung cao hơn so mang các Ultrabook Core i7 khác được tương trợ bởi đồ họa tích hợp lúc 3DMark 06. Chúng tôi mang thể đo nhàng nhàng 46 W so với chỉ 32 W tới 37 W trên HP Spectre x360 13 , ZenBook S hoặc XPS 13 9300 từng được đồ vật Core i7-1065G7 năm ngoái chậm hơn. Không những thế, hiệu suất trên mỗi watt vẫn đáng sửng sốt lúc so sánh sở hữu những hệ thống Whisky Lake-U hoặc Comet Lake-U cũ hơn.

Chạy Prime95 sẽ rút ra 47 W trong khoảng bộ chuyển đổi AC 45 W nhỏ (~ 6 x 5,5 x hai,3 cm) 45 W. Ngoài ra, tốc độ này sẽ chỉ kéo dài trong vài giây trước lúc bắt đầu đạp xe như được hiển thị bằng biểu đồ bên dưới của chúng tôi để phù hợp với những Quan sát tốc độ đồng hồ kiểm tra găng của chúng tôi trong khoảng phía trên.

Đánh giá Core i7-1165G7 so mang Core i7-1185G7

từ góc độ hiệu suất, Dell XPS 13 9310 Core i7-1185G7 không phân phối rộng rãi nâng cấp so với Dell XPS 13 9310 Core i7-1165G7 và vì thế chúng tôi khuyên bạn nên tiết kiệm bằng bí quyết dùng Core i7-1165G7. Thay vào đó, số tiền tiết kiệm được có thể chuyển sang bộ nhớ RAM hoặc bộ nhớ bổ sung hoặc tùy chọn độ phân giải 4K cao hơn, nơi những nâng cấp rõ ràng hơn. Ngoài ra, thời lượng pin sẽ ngắn hơn vài giờ so mang tùy chọn FHD, ấy là chiếc giá phải trả cho các pixel dày đặc hơn ấy.

ví như chúng tôi sở hữu thể thực hành một thay đổi đối có Dell XPS 13 9310, thì nó sẽ bao gồm 1 tùy chọn để mang tốc độ đồng hồ ổn định hơn ở chế độ Hiệu suất cao. Tốc độ xung nhịp hoạt động thấp để tối đa hóa hiệu suất làng nhàng của CPU lúc biện pháp làm cho mát là nhân tố giới hạn, nhưng sự động dao hiệu suất kết quả mang thể không tiện lợi cho 1 số ứng dụng cố định.

>>> Xem thêm: máy chủ tháp fujitsu
 
Người đăng Tin liên quan Chuyên mục Trả lời Thời gian
Q So sánh các loại cột rào chắn inox chuyên dụng tại Quảng Nam Các dịch vụ khác 0
Thietbikhachsan103 So sánh xe đẩy thức ăn 3 tầng inox và bằng nhựa Các dịch vụ khác 0
T So sánh 3 smartphone giá 2 triệu đồng Tin tức cập nhật 0
thietbivesinhinax Tư vấn So sánh 5 mẫu bình nóng lạnh Arsiton được ưa chuộng năm 2021 Các dịch vụ khác 0
hoathien90 Cần bán So sánh máy lọc nước RO và Nano Điện Tử-Điện Lạnh-Gia Dụng 0
N So sánh nhà thép tiền chế và nhà thép truyền thống đầy đủ, chi tiết Nội Thất - Xây Dựng 0
H So sánh các sàn Forex uy tín về thời gian hoạt động Nước hoa - Mỹ phẩm 0
thuyle120489 Các danh mục web so sánh nổi bật nhất Các dịch vụ khác 0
H so sánh giá uy tín Các dịch vụ khác 0
N web so sánh chất lượng Các dịch vụ khác 0
T Tư vấn Máy quay GoPro Hero 8 với Hero 7: So sánh và đánh giá Máy ảnh - Ống kính - Máy quay 0
dienlanhtheviet So sánh các hệ thống điều hòa công nghiệp Chiller và hệ thống điều hòa VRV trong điều hòa công nghiêp hiện nay Điện Tử-Điện Lạnh-Gia Dụng 0
kimthuong2018 Tư vấn sosanhgia.com top trang web so sánh giá uy tín Các dịch vụ khác 0
T Nam Em, Lãnh Thanh sánh đôi Tin tức cập nhật 0
Q Tư vấn Sosanhgia.com công cụ chính xác so sánh giá online Các dịch vụ khác 0