Kết quả tìm kiếm

  1. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung ở Yên Phong-chủ đề dịch bệnh

    CÁC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN VIRUS CORONA 冠状病毒 / guānzhuàng bìngdú / vi-rút corona 愿医生 / zhì yuàn yīshēng / bác sĩ tình nguyện 疫病 / yìbìng / dịch bệnh 感染/ gǎnrǎn / bị truyền nhiễm 传染 / chuánrǎn / truyền nhiễm 传染病 / chuánrǎn bìng / bệnh truyền nhiễm 潜伏期 / qián fú qí / thời kỳ ủ bệnh 药物...
  2. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong, chủ đề nghề nghiệp

    Accountant: kế toán Actuary: chuyên viên thống kê Advertising executive: trưởng phòng quảng cáo Architect: kiến trúc sư Artist: nghệ sĩ Astronaut: phi hành gia Astronomer: nhà thiên văn học Auditor: Kiểm toán viên Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý Baker: thợ làm bánh Bank...
  3. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-chủ đề du lịch

    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ LEO NÚI 여행: Du lịch 2. 촬영하다: Quay phim, chụp ảnh 3. 찍다: Chụp ảnh 4. 즉석사진: Ảnh lấy ngay 5. 흑백사진: Ảnh đen trắng 6. 칼라사진: Ảnh màu 7. 쇼핑하다: Đi mua sắm 8. 구경하다: Đi ngắm cảnh 9. 놀어가다: Đi chơi 10. 등산: Leo núi 11. 여행 기: Nhật ký du lịch 12. 여행계획:Kế hoạch du lịch 13. 여행객: Khách...
  4. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong , từ vựng giao thông

    41. 禁止超车区 jìnzhǐ chāochē qū: đoạn đường cấm xe vượt nhau 42. 禁止吸烟 jìnzhǐ xīyān: cấm hút thuốc 43. 单行道 dānxíng dào: đường một chiều 44. 停车计时器 tíngchē jìshí qì: đồng hồ đậu xe 45. 乘客 chéngkè: hành khách 46. 喷气式客机 pēnqì shì kèjī: máy bay chở khách phản lực 47. 行人 xíngrén: người đi bộ 48. 飞机 fēijī...
  5. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong- chủ đề phim ảnh

    1. 영화: phim ảnh 2. 멜로 영화: phim tâm lí xã hội 3. 만화 영화: phim hoạt hình 4. 공포 영화: phim kinh dị 5. 에스에프 영화: phim khoa học viễn tưởng 6. 공상과학 영화: phim khoa học giả tưởng 7. 액션 영화: phim hành động 8. 코미디 영화: phim hài 9. 모험 영화: phim phiêu lưu 10. 탐정 영화:phim trinh thám 11. 다큐멘터리 영화: phim tài...
  6. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong, chủ đề tình yêu

    TỪNG VỰNG VỀ TÌNH YÊU 사랑: tình yêu 심장 : trái tim 마음: tấm long, tâm hồn 세상: thế gian 인생: nhân sinh, kiếp sống 운명: vận mệnh 애인: người yêu 남자 친구=남친: bạn trai 여자친구=여친: bạn gái 인연: nhân duyên 첫사랑: tình đầu 여보: mình ơi ( vợ chồng gọi nhau) 옛사랑: tình cũ 바보: đồ ngốc 항상: luôn luôn 첫눈: cái nhìn đầu tiên...
  7. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng nhật tại yên phong-chủ đề bệnh viện

    1. 病院:(びょういん)bệnh viện 総合病院(そうごうびょういん)bệnh viện đa khoa 病棟(びょうとう)Tòa nhà Bệnh viện 内科(ないか)Nội khoa 外科(げか)Ngoại khoa 小児科(しょうにか)Khoa nhi 耳鼻科(じびか)Khoa tai mũi họng 産婦人科(さんふじんか)Khoa sản 眼科(がんか)Khoa mắt 歯科(しか)Khoa răng 消化器科(しょうかきか)Khoa tiêu hóa 呼吸器科(こきゅうきか)Khoa hô hấp お薬(おくすり)Quầy thuốc ( trong bệnh...
  8. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong – chủ đề tình yêu

    I. NGÔN NGỮ TÌNH YÊU: 打情骂俏 dǎ qíng mà qiào: tán tỉnh, ve vãn 暗恋 àn liàn: yêu thầm 明恋 míng liàn: yêu công khai 痴迷 chī mí: si mê 痴情 chī qíng: si tình 来电 lái diàn: Đồng điệu, lôi cuốn 表白 biǎo bái / 告白 gào bái: tỏ tình 确定关系 què dìng: xác định mối quan hệ 专一 zhuān yī: chung thủy 暧昧 ài...
  9. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-xe cộ

    STT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 운전 lái xe, vận hành 2 주차 đỗ xe, đậu xe 3 주차장 bãi đỗ xe 4 브레이크 phanh xe 5 핸들 tay lái 6 라이트 đèn trước 7 미등 đèn sau 8 운전대 vô lăng 9 경기음 còi 10 범퍼 (트렁크) cốp xe 11 엔진후드 mũi xe 12 백미러 gương chiếu hậu (ở ngoài) 13 룸미러...
  10. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn ở Yên Phong-chủ đề ăn uống

    1. 어서오세요 - mời vào 2. 여기 앉으세요 - mời chú ngồi ở đây 3. 이쪽으로 오세요 - Dạ, mời theo tôi 4. 모두 몇 분이신가요? - Anh chị đi mấy người? 5. 두 분이신가요? - Dạ, anh chị đi 2 người? 6. 메뉴판 좀 보여주세요 - Cho tôi xem menu 7. (메뉴판) 여기 있습니다 - Dạ, đây là thực đơn 8. 돼자고기 쌀국수 하나 주세요 - Cho tôi 1 tô hủ tiếu thịt heo 9. 계란...
  11. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề văn hóa

    Cùng học một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề VĂN HOÁ cả nhà nhé! 同化 đồng hóa 文化适应 tiếp biến văn hóa 古遗址 di tích cổ 古遗址 di tích cổ 文化交流 Trao đổi văn hoá 不兼容 hội nhập văn hóa 文化同化 đồng hóa văn hóa 文化差异 Sự khác biệt văn hóa 对文化的误解 quan niệm sai lầm về văn hóa 文化特征 đặc văn hóa 文化独特性 tính...
  12. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong – chủ đề bệnh viện

    Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề bệnh viện 병실: phòng bệnh 의사: bác sĩ 환자: bệnh nhân 간호사: y tá 간병인: người trông coi bệnh nhân 링거: dịch truyền 가습기: máy phun ẩm 주사: tiêm (chích) thuốc 붕대: băng gạc 청진기: ống nghe khám bệnh 체온계: nhiệt kế 혈압계: máy đo huyết áp 종합병원: bệnh viện đa khoa 개인병원...
  13. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề hoa quả

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOA QUẢ 柠檬 /níngméng/ Trái chanh 橙子 /chéngzi/ Trái Cam 榴莲 /Liúlián/ Sầu riêng 橘子 /Júzi/ Trái Quýt 人心果 /Rénxīn guǒ/ Trái sapôchê 梨子 /Lízi/ Trái Lê 香蕉 /Xiāngjiāo/ Trái Chuối 荔枝 /Lìzhī/ Trái vải 石榴 /Shíliú/ Trái lựu 山竺 /Shān zhú/ Trái măng cụt 荔枝 /Lìzhī/ Trái vải 木瓜...
  14. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề tình yêu

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề tình yêu I. NGÔN NGỮ TÌNH YÊU: 打情骂俏 dǎ qíng mà qiào: tán tỉnh, ve vãn 暗恋 àn liàn: yêu thầm 明恋 míng liàn: yêu công khai 痴迷 chī mí: si mê 痴情 chī qíng: si tình 来电 lái diàn: Đồng điệu, lôi cuốn 表白 biǎo bái / 告白 gào bái: tỏ tình 确定关系 què dìng: xác định mối quan hệ 专一...
  15. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn ở Yên Phong-chủ đề giao thông

    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ DỀ GIAO THÔNG 교통수달: (cio thong xu tan): các phương tiện giao thông (nói chung) 비행기: (bi heng ci): Máy bay 자동차: (cha tong sha): Xe hơi 자전거: (cha chơn cơ): Xe đạp 오토바이: (motho ba i): Xe máy 버스: (bo xu): Xe buýt 택시: (thec xi): Xe taxi 배: (be): Tàu thủy 기차: (ci sha)...
  16. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng về lớp học

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC 1. Học sinh cấp ba 高中生: gāozhōng shēng 2. Sinh viên 大学生: dàxuéshēng 3. Sinh viên những năm đầu 低年级学生: dī niánjí xuéshēng 4. Sinh viên những năm cuối 高年级学生: gāo niánjí xuéshēng 5. Học sinh mới 新生: xīnshēng 6. Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生: yī niánjí...
  17. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng về hàng hóa

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HÀNG HÓA 1. 工业品Gōngyè pǐn): hàng công nghiệp 2. 重工业品 (Zhònggōngyè pǐn): hàng công nghiệp nặng 3. 轻工业品 (Qīnggōngyè pǐn): hàng công nghiệp nhẹ 4. 进口商品 (Jìnkǒu shāngpǐn): hàng hóa nhập khẩu 5. 出口商品 (Chūkǒu shāngpǐn): hàng hóa xuất khẩu 6. 矿产品 (Kuàng...
  18. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Nhật tại Yên Phong- lớp học

    教室(きょうしつ) : phòng học 先生(せんせい): giáo viên カレンダー : lịch 水槽 (すいそう): bể cá セロテープ : băng keo, băng dính 魚 (さかな): cá 学生・生徒 (がくせい・せいと): học sinh ノート : vở スピーカー : loa 本箱 (ほんだな): tủ sách 屑箱 (くずばこ): thùng rác 地図 (ちず): bản đồ 掲示板 ( けいじばん):bảng tin 敷物 (しきもの):tấm thảm 黒板 (こくばん):bảng đen 算数の問題...
  19. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề mua bán

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ MUA BÁN 1. 网购 wǎnggòu: Mua sắm online/ mua trên mạng 2. 店铺 diànpù: Cửa hàng 3. 上新 shàng xīn: Hàng mới về 4. 预售 yù shòu: Bán trước ( thường bán giá ưu đãi) 5. 产品描述 chǎnpǐn miáoshù: Mô tả sản phẩm 6. 购物车 gòuwù chē: Giỏ hàng/ giỏ mua sắm 7. 加入购物车 jiārù gòuwù chē: Thêm vào...
  20. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-câu nói hằng ngày

    Một số câu hỏi từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày 1. Tên bạn là gì? 이름이 뭐예요? i-rư-mi muơ-yê -yô? 2. Ai đó ? 누구예요? nu-cu-yê -yô 3. Người đó là ai? 그사람은 누구예요? cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô? 4. Bạn ở đâu đến? 어디서 오셧어요? ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ? 5. Có chuyện gì vậy? 무슨일이 있어요...
  21. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng dùng trong văn phòng

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG DÙNG TRONG VĂN PHONG, CÔNG TY 1 Văn phòng 办公室 bàn gōng shì 2 Phòng hành chính nhân sự 行政人事部 xíng zhèng rén shì bù 3 Phòng Tài chính kế toán 财务会计部 cái wù hùi jì bù 4 Phòng kinh doanh 销售部 xiào shòu bù 5 Phòng kế hoạch sản xuất 产生计划部 chǎn shèng jì huà bù 6 Phòng mua bán –...
  22. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong-từ vựng về con vật

    TỪ VỰNG VỀ TIẾNG CÁC CON VẬT 1. Abalone :bào ngư 2. Aligator :cá sấu nam mỹ 3. Anteater :thú ăn kiến 4. Armadillo :con ta tu 5. Ass : con lừa 6. Baboon :khỉ đầu chó 7. Bat : con dơi 8. Beaver : hải ly 9. Beetle : bọ cánh cứng 10. Blackbird :con sáo 11. Boar : lợn rừng 12. Buck : nai đực 13...
  23. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-chủ đề các loại quả

    TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI QUẢ 1. 귤 : quýt 2. 사과 : táo 3. 배 : lê 4. 파파야 : đu đủ 5. 자몽 : bưởi 6. 용과 : thanh long 7. 람부탄 : chôm chôm 8. 두리안 : sầu riêng 9. 망고스틴 : măng cụt 10. 옥수수 : bắp 11. 구아바 : ổi 12. 파인애플 : thơm 13. 포도 : quả nho 14. 청포도 :nho xanh 15. 딸기 : quả dâu tây 16. 오렌지 : quả cam...
  24. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng về linh kiện

    Từ vựng tiếng Trung về Linh kiện Điện tử ============== 1 Sản phẩm kỹ thuật số 数码产品 shùmǎ chǎnpǐn 2 USB U盘 U pán 3 BenQ 明基 míng jī 4 Bluetooth 蓝牙技术 lányá jìshù 5 Bộ đàm 对讲机 duì jiǎng jī 6 Bo mạch chủ 主板 zhǔ bǎn 7 Bộ nhớ trong, RAM 内存 nèicún 8 Bộ phát wifi 中继器 zhōng jì qì 9 Các thiết bị...
  25. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề tính cách

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH Top of Form 1. 开朗 Kāilǎng:Vui tính, cởi mở 2. 乐观 Lèguān: Lạc quan 3. 悲观 Bēiguān: Bi quan 4. 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại 5. 内向 Nèixiàng: Hướng nội 6. 果断 Guǒduàn; Quả quyết, quyết đoán 7. 犹豫 Yóuyù: Ngập ngừng, do dự, phân vân 8. 温和 Wēnhé: Hòa nhã, ôn hòa...
  26. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-từ vựng về máy móc

    116 từ vựng tiếng Hàn máy móc thông dụng trong cơ khí 펜치: kìm 이마: kìm cắt dây thép 몽기: mỏ lết 스패너: cờ lê 드라이버: tua vít 십자드라이버: tua vít múi 일자 드라이버: tua vít cạnh 가위: kéo 칼: dao 랜치: mỏ lết 망치: búa 우레탄망치: búa nhựa 고무망치: búa cao su 기아이발: bút kẻ sắt 파이프렌치: kìm vặn tuýp nước 파스크립: kìm...
  27. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-từ vựng màu sắc

    Danh sách một số từ mới tiếng Hàn về màu sắc : 1. 색 - 색깔: màu sắc 2. 주황색 - 오렌지색: màu da cam 3. 검정색 - 까만색: màu đen 4. 하얀색 - 화이트색 / 흰색: màu trắng 5. 빨간색 - 붉은색: màu đỏ 6. 노란색 - 황색: màu vàng 7. 초록색 - 녹색: màu xanh lá cây 8. 연두색: màu xanh lá cây sáng 9. 보라색 - 자주색 - 자색: màu tím 10. 제비꽃: màu...
  28. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề gia đình

    Từ vựng tiếng Trung – Chủ đề xưng hô trong gia đình Bố: 父亲 /Fùqīn/ – 爸爸 /Bàba/ Mẹ: 母亲 /Mǔqīn/ – 妈妈 /Māma/ Vợ : 妻子 /Qīzi/ – 老婆 /Lǎopó/ Chồng: 丈夫 /Zhàngfu/ – 老公 /Lǎogōng/ Con trai : 儿子 /Érzi/ Con dâu: 媳妇 /Xífù/ Cháu trai nội: 孙子/ Sūnzi/ Cháu gái nội: 孙女 /Sūnnǚ/ Con gái : 女儿 /Nǚ’ér/ Con...
  29. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-chủ đề nghề nghiệp

    Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp: 회사원: Nhân viên công ty 은행원: Nhân viên ngân hàng 선생님: Giáo viên 의사: Bác sĩ 공무원: Nhân viên công chức 관광안내원: Hướng dẫn viên du lịch 주부: Nội trợ 약사: Dược sĩ 운전기사: Lái xe 영화배우: Diễn viên điện ảnh 가수: ca sỹ 유모: bảo mẫu 군인: bộ đội 웨이터: bồi bàn nam 웨이트리스...
  30. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng về Covid

    1. Từ vựng các bệnh Covid 19 bằng tiếng Trung: Tên gọi dịch bệnh covid 19 bằng tiếng Trung 传染病: chuánrǎn bìng: bệnh truyền nhiễm 新型冠状病毒: xīn xíng guàn zhuàng-bìngdú: Virus Novel Corona (viết tắt là nCoV) 2019新型冠状病毒: 2019 xīn xíng guàn zhuàng bìngdú: 2019-nCoV 武汉冠状病毒: wǔhàn guàn zhuàng...
  31. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong-thời tiết

    1. Học tiếng Anh theo chủ đề thời tiết – Những từ ngữ thông dụng sun [sʌn] mặt trời sunshine [‘sʌn∫ain] ánh nắng rain [rein] mưa snow [snou] tuyết hail [heil] mưa đá drizzle [‘drizl] mưa phùn sleet [sli:t] mưa tuyết shower [‘∫auə] mưa rào nhẹ mist [mist] sương...
  32. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề xin việc

    TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ XIN VIỆC 人力资源部(rénlì zīyuán bù): Phòng hành chính nhân sự 简历(jiǎnlì): Sơ yếu lý lịch 经验丰富(jīngyàn fēngfù): Giàu kinh nghiệm 经理(jīnglǐ): Giám đốc 成绩(chéngjì): Thành tích 嘉奖(jiājiǎng): Khen thưởng 面谈(miàntán): Phỏng vấn 浏览(liúlǎn): Xem qua 搜索(sōusuǒ): Tìm kiếm...
  33. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-từ vựng về mỹ phẩm

    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MỸ PHẨM 1 : 립스틱: Son môi 립 글로즈 :son bóng 립틴트 : son lâu phai 2 : 아이섀도: Đánh mắt 3 : 린스(rinse):Dầu xả tóc 4 : 샴푸(shampoo): Dầu gội 5 : 영양크림: kem dưỡng da 6 : 클렌징크림: kem rửa mặt 7 : 스분크림: kem giữ ẩm 8 : 바디로션: kem dưỡng da cơ thể 9 : 면도용 : 크림 Kem cạo râu, bọt cạo râu...
  34. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề kho hàng

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ KHO HÀNG Kho tiếng trung là 仓库 Cāngkù. Phiếu nhập kho tiếng Trung là: 入库单 rù kù dān Xuất kho tiếng trung là 出库 chūkù. Phiếu xuất xưởng tiếng Trung là: 出厂单 chū chǎng dān. Phiếu lĩnh vật liệu: 领料单 lǐng liào dān Bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm 成品入库数量明细表...
  35. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong-từ vựng về môi trường

    TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ MÔI TRƯỜNG Environmental pollution: ô nhiễm môi trường Contamination: sự làm nhiễm độc Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước Greenhouse: hiệu ứng nhà kính Government's regulation: sự điều...
  36. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng trung tại Yên phong, giao tiếp ăn uống

    1.你喜欢哪一种菜? Nǐ xǐhuān nǎ yī zhòng cài? Bạn thích loại thức ăn nào? 2.你喜欢中国菜吗? Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma? Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không? 3.你喜欢吃什么菜,中式的还是美式的? Nǐ xǐhuān chī shénme cài, zhōngshì de háishì měishì de? Bạn thích ăn gì, món Trung hay món Tây? 4.请你告诉我中国餐馆在哪里? Qǐng nǐ...
  37. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-từ vựng về trường học

    Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Trường học: 대학교 /tae hak kyô/: trường đại học. 전문대학 /chơn mun tae hak/: trường cao đẳng. 대학원 /tae hak won/: cao học. 학원 /hak won/: học viện. 기숙학교 /ki suk hak kyô/: trường nội trú. 주간학교 /chu kan hak kyô/: trường ngoại trú. 고등학교 /kô tưng hak kyô/: trường cấp 3. 중학교...
  38. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trunng tại Yên Phong, từ vựng kinh doanh

    Từ vựng tiếng Trung về kinh doanh 1.公司 gōngsī: công ty 2.市场 shìchǎng: chợ 3.企业 qǐyè: doanh nghiệp 4.投资 tóuzī: đầu tư 5.银行 yínháng: ngân hàng 6.美元 měiyuán: đô la 7.资金 zījīn: tư bản 8.业务 yèwù : kinh doanh 9.增长 zēngzhǎng: tăng trưởng 10.产品 chǎnpǐn: sản phẩm 11.价格 jiàgé: giá cả 12.管理...
  39. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-từ vựng cảm xúc

    Từ vựng tiếng Hàn về tâm trạng, cảm xúc Cảm xúc hay xúc cảm là một hình thức trải nghiệm cơ bản của con người về thái độ của chính mình đối với sự vật, hiện tượng của hiện thực khách quan, với người khác và với bản thân. Sau đây là một số từ vựng liên quan đến cảm xúc. 1. 기쁘다 (ki-bbeu-ta): vui...
  40. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng anh tại yên phong - các từ để hỏi

    Các từ để hỏi trong tiếng Anh Who: Đây là từ dùng để hỏi về người. Ví dụ: Who is your mother? (Ai là mẹ của bạn) Whom: Đây là từ dùng để hỏi về người, nó đóng vai trò như là một tân ngữ. Ví dụ: Whom do you work with? (Bạn làm việc với ai thế?) Whose: Đây là từ dùng để hỏi về sự sở hữu. Ví...
  41. Atlanitc Yên Phong

    Học ngoại ngữ tại Yên Phong, Bắc Ninh

    7 lý do tuyệt vời để thuyết phục chúng ta học ngoại ngữ. Có thể, chúng sẽ còn giúp bạn vượt qua cảm giác biếng nhác nữa. Học ngoại ngữ có thể mang đến cho bạn cơ hội việc làm tốt, tạo dựng các mối quan hệ trong tương lai, đặc biệt giúp hoàn thiện, phát triển bản thân. Học ngoại ngữ có thể mở...
  42. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề du lịch

    TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ DU LỊCH 游客 /yóukè/ du khách 旅游业 /lǚyóu yè/ ngành du lịch 旅游服务 /lǚyóu fúwù/ dịch vụ du lịch 导游手册 /dǎoyóu shǒucè. sổ tay du lịch 旅行代理人 /lǚxíng dàilǐ rén/ đại lý du lịch 导游 /dǎoyóu/ người hướng dẫn viên du lịch 旅行社 /lǚxíngshè/ công ty du lịch 专职旅游向导 /zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo/ người...
  43. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng anh tại yên phong-hoa quả

    STT Từ vựng Phát âm Nghĩa 1 Almond /’a:mənd/ quả hạnh 2 Ambarella /’æmbə’rælə/ cóc 3 Apple /’æpl/ táo 4 Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/ mơ 5 Avocado /¸ævə´ka:dou/ bơ 6 Banana /bə’nɑ:nə/ chuối 7 Berry /’beri/ dâu 8 Blackberries /´blækbəri/ mâm xôi đen 9...
  44. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng trung tại yên phong-du lịch

    Địa điểm du lịch: 1.万里长城 /Wàn lǐ cháng chéng/: Vạn Lý Trường Thành 2.天安门 /Tiān ān mén/: Thiên An Môn 3.故宫 /gù gōng/: Cố cung (Tử Cấm Thành) 4.颐和园 /yí hé yuán/: Di Hòa Viên 5.上海滩 /ShàngHǎi tān/: Bến Thượng Hải 6.豫园 /Yùyuán/: Vườn Dự Viên Đồ vật cần mang theo khi đi du lịch TQ: 7.徒步旅行背包...
  45. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-từ vựng về tính cách

    Từ vựng tiếng Hàn về tính cách 부수적이다 bảo thủ. 늑장을 부리다 lề mề, la cà. 온화하다 ôn hòa 친절하다 nhiệt tình, tốt bụng 적극적 tích cực ,nhiệt huyết 명랑하다 sáng sủa, thông minh 수줍다 xấu hổ,e ngại, ngượng ngùng 겸손하다 khiêm tốn 욕심이 많다 tham lam 꼼꼼하다 thận trọng, cẩn thận. 까다롭다 khó tính ,cầu kì 느긋하다 chậm...
  46. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng công xưởng

    TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THIẾT BỊ CÔNG XƯỞNG 1. ắc quy: 电池 diàn chí 2. âm li: 扩音机 kuò yīn jī 3. ấn kéo keo (nhỏ): 小胶机 xiǎo jiāo jī 4. áo bảo trì may: 针保工作服 zhēn bǎo gōng zuò fú 5. áo cán bộ: 干部工作服 gàn bù gōng zuò fú 6. áo công nhân: 员工工作服 yuán gōng gōng zuò fú 7. áo công vụ: 工务工作服 gōng wù gōng zuò...
  47. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-cấu trúc ngữ pháp

    Cấu trúc 11: 既然 … 就 …/Jìrán… jiù…/Đã……thì…… Ví dụ: 既然已经决定了,再说什么也没有用了。 Jìrán yǐjīng juédìngle, zàishuō shénme yě méiyǒu yòngle. Đã quyết định rồi, thì nói gì cũng không có tác dụng nữa. Cấu trúc 12: 即使 …也 …/Jíshǐ… yě…/Dù……cũng…… : Trong câu biểu đạt quan hệ nhân quả, mệnh...
  48. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng nhật tại yên phong-ngày tết

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Tết 1. しょうがつ (syougatsu): Tết dương 2. きゅうしょうがつ (kyuusyougatsu): Tết ta 3. おおみそか (omisoka): Ngày 30 Tết 4. じょや (jyoya): Đêm giao thừa 5. はなび (hanabi): Pháo hoa 6. としのいち (tosinoiti): Chợ Tết 7. きんかん (kinkan): Cây quất 8. かけい (kakei): Hoa mai 9. きく (kiku)...
  49. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-động từ thường gặp

    ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP Ăn - 먹다 (mok-tà) Uống - 마시다 (ma-si-tà) Mặc - 입다( ip-tà) Nói - 말하다 (mal-ha-tà) Đánh, đập - 때리다 (t'e-ri-tà) Đứng - 서다 (so-tà) Xem - 보다 (pô-tà) Chết - 죽다 (chuk-tà) Sống - 살다 (sal-tà) Giết - 죽이다 (chu-ki-tà) Say - 취하다 (tsuy-ha-tà) Chửi mắng - 욕하다 (yok-ha-tà) Học -...
  50. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-Cấu trúc cơ bản

    Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… : Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话,我才能相信。 Zhǐyǒu nǐ dehuà, wǒ cáinéng xiāngxìn. Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì… Thường hay đi liền với nhau để biểu...
  51. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-học hội thoại

    Đây là những đoạn hội thoại cơ bản nhất của trình độ sơ cấp, các bạn hãy thử dịch xem. 1과: 안녕하세요? Xin chào. 수잔: 안녕하세요? 저는 수잔이에요. Xin chào,tôi là suchan 홍메 : 안녕하세요? 저는 홍메예요. Xin chào, tôi là hongme 수잔: 만나서 반가워요. 이분은 누구세요? Vì được gặp nên rất vui, vị này là ai vậy? 홍메: 이분은 닛차난 씨예요. Vị này là...
  52. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong, 9 cách học hiệu quả

    1. Học phát âm chuẩn ngay từ đầu Các kỹ năng trong tiếng Trung luôn bổ trợ cho nhau, kỹ năng này tốt sẽ kéo theo các kỹ năng khác. Để học tốt tiếng Trung ngay từ đầu, việc cần nhất đó chính là phát âm chuẩn. Tại sao vậy nhỉ? Khi bạn phát âm từ chuẩn, qua việc nghe chính mình, bộ não bạn đã...
  53. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong, từ vựng về gia đình

    Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình Mother: mẹ Father: bố Husband: chồng Wife: vợ Daughter: con gái Son: con trai Parent: bố/ mẹ Child: con Sibling: anh/ chị/ em ruột Brother: anh trai/ em trai Sister: chị gái/ em gái Uncle: bác trai/ cậu/ chú Aunt: bác gái/ dì/ cô...
  54. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong, từ mới về thời tiết

    Hôm nay Atlantic Yên Phong xin gửi tới các bạn những từ mới và hội thoại về chủ đề thời tiết 1 : 계절—- Mùa 2 : 봄 — Xuân 3 : 여름— Hạ 4 : 가을 — Thu 5 : 겨울 — Đông 6 : 서리— Sương 7 : 바람 — Gió 8 : 바람불다 —Gió thổi 9 : 몬수운(계절풍): —Gió mùa 10 : 안개끼다— Sương mù 11 : 얼음얼다— Đóng băng 12 : 덥다, 더위:— Nóng 13 : 춥다...
  55. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong,BN

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG HÀNH CHÍNH VĂN PHÒNG
  56. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-chủ đề sở thích

    CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH I. Từ vựng • 취미 (chuy mi): sở thích • 그림을 그리다 (cư ri mưl cư ri tà): vẽ tranh • 등산하다 (tưng san ha tà) leo núi • 자주 (cha chu): thường xuyên • 요즘 (yô chưm): dạo này • 테니스 (thê ni sư): tennis • 치다 (chi ta): chơi, đánh • 대신 (te sin): thay, thay vào đó • 나중에 (na chung ê): sau này •...
  57. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-từ vựng thời tiết

    Hôm nay Atlantic Yên Phong xin gửi tới các bạn những từ mới và hội thoại về chủ đề thời tiết 1 : 계절—- Mùa 2 : 봄 — Xuân 3 : 여름— Hạ 4 : 가을 — Thu 5 : 겨울 — Đông 6 : 서리— Sương 7 : 바람 — Gió 8 : 바람불다 —Gió thổi 9 : 몬수운(계절풍): —Gió mùa 10 : 안개끼다— Sương mù 11 : 얼음얼다— Đóng băng 12 : 덥다, 더위:— Nóng 13 : 춥다...
  58. Atlanitc Yên Phong

    Học Ngoại ngữ tại Yên Phong, Bắc Ninh

    ATLANTIC YÊN PHONG LIÊN TỤC TUYỂN SINH TẤT CẢ CÁC LỚP 1.TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỔNG QUÁT 2.TIẾNG HÀN GIAO TIẾP TỔNG QUÁT 3.TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP TỔNG QUÁT 4.TIẾNG ANH GIAO TIẾP TỔNG QUÁT 5.TIẾNG ANH TRẺ EM TỪ 3 TUỔI TRỞ LÊN KHUNG GIỜ TỐI: 18:00-19:30 19:30-21:00 CHỦ NHẬT: 8:00-11:00...
  59. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-chủ đề ăn uống

    Tiếng Hàn giao tiếp chủ đề ăn uống 1.매일 아침 식사를 해요? me il a ch’im sik sa rưl he yo? Hàng ngày bạn có ăn sáng không? 2. 아니요, 저는 아침에 커피만 마셔요 a ni yo, cho nưn a ch’i mê kho p’i man ma syo yo Không, tôi chỉ uống cà phê vào buổi sáng thôi 3. 저는 가끔 아침을 안 먹어요 chò nưn ka kkưm a ch’i mưl an mo ko yo...
  60. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng mua bán quần áo

    Từ vựng về quần áo buôn bán trong tiếng Trung Đi buôn quần áo ở Quảng Châu Trung Quốc luôn là thị hiếu của các khách buôn tại Việt Nam, vậy muốn đi buôn giỏi thì chúng ta phải nói được các từ vựng về quần áo trong tiếng Trung đúng không, qua các từ vựng này hy vọng sẽ giúp các bạn thành công...
  61. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-giao tiếp chỗ làm

    Khi bạn muốn nhờ ai đó pha cho mình một tách cà phê, trà, mua cơm + 麻烦你帮我泡一杯咖啡/热茶! /má fán nǐ bāng wǒ pào yī bēi kā fēi / rè chá/ Phiền cô pha giúp tôi một cốc cà phê/ trà nóng! + 能不能帮我泡一杯茶? /néng bù néng bāng wǒ pào yī bēi chá/ Có thể pha giúp tôi một tách trà không ? +...
  62. Atlanitc Yên Phong

    Học ngoại ngữ tại Yên Phong

    ATLANTIC YÊN PHONG LIÊN TỤC TUYỂN SINH TẤT CẢ CÁC LỚP 1.TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỔNG QUÁT 2.TIẾNG HÀN GIAO TIẾP TỔNG QUÁT 3.TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP TỔNG QUÁT 4.TIẾNG ANH GIAO TIẾP TỔNG QUÁT 5.TIẾNG ANH TRẺ EM TỪ 3 TUỔI TRỞ LÊN KHUNG GIỜ TỐI: 18:00-19:30 19:30-21:00 CHỦ NHẬT: 8:00-11:00...
  63. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng chủ đề công xưởng

    TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THIẾT BỊ CÔNG XƯỞNG 1. ắc quy: 电池 diàn chí 2. âm li: 扩音机 kuò yīn jī 3. ấn kéo keo (nhỏ): 小胶机 xiǎo jiāo jī 4. áo bảo trì may: 针保工作服 zhēn bǎo gōng zuò fú 5. áo cán bộ: 干部工作服 gàn bù gōng zuò fú 6. áo công nhân: 员工工作服 yuán gōng gōng zuò fú 7. áo công vụ: 工务工作服 gōng wù gōng zuò...
  64. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong-5 lý do nên học tiếng Trung

    5 lý do tại sao bạn nên học tiếng Trung Tiếng trung – thứ tiếng được sử dụng nhiều nhất trên thế giới. Đứng đầu trong top 5 lý do tại sao bạn nên học tiếng Trung Tiếng trung nằm trong top ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới. Theo thống kê hiện nay có hơn 1,5 tỷ người bản xứ sử dụng. Và...
  65. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-câu giao tiếp khi mua sắm

    CÁC CÂU GIAO TIẾP KHI MUA SẮM 1. 아줌마 뭐가 필요하십니까? A jum ma, muo ca py ryô ha sim ni kka Bà cần gì ạ? 2. 와이 셔츠를 좀 보여 주세요 Oai syo chư rưl chôm bô yo chu sê yo Cho tôi xem cái áo sơ mi 3. 넥타이를 좀 보여 주세요 Nêk thai rưl bô yo chu sê yo Cho tôi xem cà vạt. 4. 저 치마를 좀 보여주세요 Chò chi ma rưl chôm bô yo chu...
  66. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong, 5 mẹo giúp nói trôi chảy

    5 mẹo giúp nói tiếng Trung trôi chảy 1.Lắng nghe 2. Học các cụm từ thay cho các từ đơn lẻ. 3. Sử dụng những tài liệu tiếng Trung trong đời thực 4. Lắng nghe và trả lời, thay vì lắng nghe và lặp lại. 5. Tìm người cùng luyện nói tiếng Trung Có thể bạn chưa biết: Học ngôn ngữ là để giao tiếp...
  67. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong, 5 mẹo giúp nói trôi chảy

    5 mẹo giúp nói tiếng Trung trôi chảy 1.Lắng nghe 2. Học các cụm từ thay cho các từ đơn lẻ. 3. Sử dụng những tài liệu tiếng Trung trong đời thực 4. Lắng nghe và trả lời, thay vì lắng nghe và lặp lại. 5. Tìm người cùng luyện nói tiếng Trung Có thể bạn chưa biết: Học ngôn ngữ là để giao tiếp...
  68. Atlanitc Yên Phong

    Học ngoại ngữ tại Yên Phong

    TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ ANH – TRUNG - NHẬT – HÀN CHƯƠNG TRÌNH HỌC BAO GỒM: TIẾNG ANH GIAO TIẾP TỔNG QUÁT TIẾNG ANH TRẺ EM TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TỔNG QUÁT TIẾNG HÀN GIAO TIẾP TỔNG QUÁT TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP TỔNG QUÁT UY TÍN, CHẤT LƯỢNG, CAM KẾT ĐẦU RA TRÊN...
  69. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong, phân biệt이/가, 은/는

    1. 은/는 • Nhấn mạnh VỊ NGỮ 저는 학생이에요 Tôi là HỌC SINH 직업이 뭐예요? 저는 학생이에요 • Trong trường hợp PhỦ ĐỊNH • Danh từ không đi với 은/는 + 아닙니다/아니에요 베트남 사람은 아닙니다 (SAI • Trong trường hợp SỞ HỮU • Danh từ chỉ vật sở hữu không +은/는 • 저는 돈은 있어요 (SAI) • Trong trường hợp đối chiếu, so sánh với đối tượng khác...
  70. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong - từ vựng trái nghĩa

    Những cặp từ Trái Nghĩa trong tiếng Trung phải nhớ Từ trái nghĩa tiếng Trung hay phản nghĩa giúp các bạn học tiếng Trung dễ dàng và đơn giản hơn. Học một từ có thể nhớ được hai từ thật đơn giản phải không nào. Chúng ta cùng tìm hiểu những từ trái nghĩa trong tiếng Trung nào. 1.好 – /hǎo/>< 坏...
  71. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong – từ vựng văn phòng

    Từ vựng tiếng Trung văn phòng 1.办公室 bàngōngshì: văn phòng 2.同事 tóngshì: đồng nghiệp 3.上班 shàngbān: đi làm 4.下班 xiàbān: tan làm 5.请假 qǐngjià: xin nghỉ, nghỉ phép 6.约会 yuēhuì: cuộc hẹn 7.出席 chūxí: dự họp 8.分配 fēnpèi: phân bổ 9.任务 rènwù: nhiệm vụ 10.计划 jìhuà: kế hoạch 11.证件 zhèngjiàn...
  72. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong – từ vựng trong topik

    Từ vựng tiếng Hàn hay gặp trong đề thi topik 2 가난하다: nghèo 가능성: khả năng, tính khả năng 가방류 판매: bán túi xách 가벼운 운동: vận động nhẹ 가지다= 갖다: có, mang, sở hữu 가치관: giá trị quan 가치관을 병화시키다: thay đổi giá trị quan 각 부분: mỗi bộ phận 각종 찌개: đủ loại canh chige 간식을 먹다: ăn văt 간혹: đôi khi 감기에 걸리다: bị cảm...
  73. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong – câu nói hay dùng

    1. Chào hỏi trong tiếng Trung 你好! nǐ hǎo !: Xin chào! 早上好 zǎo shàng hǎo: Chào buổi sáng! 晚上好 wǎn shàng hǎo: Chào buổi tối! 你好吗? nǐ hǎo ma ?: Bạn khỏe không? 我很好 wǒ hěn hǎo: Tôi rất khỏe 你吃了吗? nǐ chī le ma ?: Bạn ăn cơm chưa? 吃了 chī le: Ăn rồi 你呢 nǐ ne: Còn bạn thì sao? 欢迎 huān yíng: Hoan nghênh...
  74. Atlanitc Yên Phong

    học tiếng trung tại yên phong - từ vựng về công xưởng

    150 từ vựng tiếng Trung công xưởng 2. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn. 3. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn. 4. An Toàn Lao Động / 劳动安全 / Láodòng ānquán. 5. An Toàn Sản Xuất / 生产安全 / Shēngchǎn ānquán. 6. Bằng Khen / 奖状 / Jiǎngzhuàng. 7. Bảo Hiểm Lao Động / 劳动保险 / Láodòng...
  75. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong - từ vựng về Tết

    Những thời khắc quan trọng 1. lunar new year: tết Nguyên đán 2. lunar/lunisolar calendar: lịch âm 3. before New Year’s Eve: tất niên 4. New Year’s Eve: Giao thừa 5. the New Year: tân niên Các biểu tượng tiêu biểu 6. flowers (các loại hoa/cây) 7. peach blossom: hoa đào 8. apricot blossom: hoa...
  76. Atlanitc Yên Phong

    học tiếng nhật tại yên phong

    I. Khi khách hàng bước vào Combini Các bạn có thể sử dụng các mẫu câu sau: 1. いらっしゃいませ Irasshaimase = Xin mời quý khách II. Khi khách mua đồ và ra thanh toán 1. Trước hết bạn nên thông báo số tiền mà khách hàng phải trả Bạn có thể dùng như sau: お買い上げ合計は○○円でございます。 Okaiage kaikei wa ~ en de...
  77. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong-từ vựng về gia đình

    Từ vựng tiếng Hàn về gia đình Dưới đây là danh sách các từ nè ^^ 가 족: gia đình 아버지 ~ 아빠: bố 어머니 ~ 엄마: mẹ 할아버지: ông nội 할머니: bà nội 부모님: bố mẹ 외할아버지: ông ngoại 외할머니: bà ngoại 아내 ~ 와이프 ~ 집사람 ~ 마누 : vợ 남편: chồng 딸: con gái (của bố mẹ) 아들: con trai (của bố mẹ) 외동딸: con một (con gái) 외아들: con trai...
  78. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong - câu nói thông dụng

    Học từ vựng Tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp bằng câu cảm thán Look! – Nhìn kìa! Great! – Tuyệt quá! Come on! – Thôi nào! Only joking! or Just kidding! – Mình chỉ đùa thôi! Bless you! (after a sneeze) – Chúa phù hộ cho bạn! (sau khi ai đó hắt xì hơi) That’s funny! – Hay quá! That’s...
  79. Atlanitc Yên Phong

    học tiếng hàn yên phong

    STT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 겉옷 áo ngoài 2 속옷 áo trong 3 숙녀복 quần áo phụ nữ 4 아동복 quần áo trẻ em 5 내복 quần áo lót, quần áo mặc trong 6 잠옷 quần áo ngủ 7 운동복. 체육복 quần áo mặc khi vận động, thể dục 8 수영복 quần áo bơi, áo tắm 9 잠바 áo khoác ngoài 10 자켓 áo jacket...
  80. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong - từ vựng chủ đề quần áo

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ QUẦN ÁO 1 上衣 shàng yī áo 2 T恤 T xù áo phông 3 长袖T恤 cháng xiù T xù áo phông dài tay 4 短袖T恤 duǎn xiù T xù áo phông cộc tay 5 无袖体恤 wú xiù tǐ xù áo phông không ống 6 衬衫 chèn shān áo sơ mi 7 蕾丝衫 lěi sī shān áo ren 8 雪纺衫 xuě fǎng shān áo...
  81. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Nhật tại Yên Phong -Từ vựng chủ đề tình yêu

    Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề: Tình yêu STT Tiếng Nhật Hiragana Tiếng Việt 1 彼氏 かれし Bạn trai 2 彼女 かのじょ Bạn gái 3 恋人 こいびと Người yêu 4 恋愛 れんあい Tình yêu (nam nữ) 5 愛情 あいじょう Tình yêu, tình thương 6 一目惚れ ひとめぼれ Tình yêu sét đánh 7 片思い かたおもい Yêu đơn phương 8...
  82. Atlanitc Yên Phong

    học tiếng nhật tại yên phong

    STT Câu Phiên âm Nghĩa 1 迷ってしまいました Mayotte shimai mashita Tôi bị lạc mất rồi 2 お手伝いしましょうか Otetsudai shimashouka Tôi có thể giúp gì cho bạn 3 手伝ってくれますか Tetsudatte kuremasuka Bạn có thể giúp tôi không 4 (トイレ/薬局) はどこですか (Toire/yakkyoku) wa doko desuka Nhà tắm công cộng/ hiệu...
  83. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong - Từ vựng chủ đề du lịch

    Để đến thăm xứ sở Kim Chi hay làm hướng dẫn viên du lịch cho người Hàn Quốc tại Việt Nam thì bạn không thể bỏ qua các từ vựng tiếng hàn về du lịch. Nếu bạn dự định đi du lịch Hàn Quốc thì hãy trang bị cho mình những từ vựng cần thiết để thuận lợi trong việc giao tiếp với...
  84. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong - Từ vựng trái nghĩa

    1, 가깝다 (gần) >< 멀다 (xa). 2, 가난하다 (nghèo) >< 부유하다 (giàu). 3, 가늘다 (mỏng) >< 굵다 (dày). 4, 거칠다 (gồ ghề) >< 부드럽다 (mềm mại). 5, 낮다 (thấp) >< 높다 (cao). 6, 귀엽다 (dễ thương) >< 얄밉다 (đáng ghét). 7, 급하다 (gấp, cấp bách) >< 더디다 (chậm chạp, lề mề). 8, 꾸짖다 (trách móc, la mắng) >< 칭찬하다 (khen ngợi) 9, 끌다...
  85. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong - Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết

    1.1. Tình trạng thời tiết: Weather: thời tiết Climate: khí hậu Mild: ôn hòa, ấm áp Dry: hanh khô Wet: ướt sũng Humid: ẩm Bright: sáng mạnh Sunny: bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây Clear: trời trong trẻo, quang đãng Fine: không mưa, không mây Windy: nhiều gió Brezze: gió nhẹ...
  86. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong

    Chủ đề: Chào hỏi Hello: Xin chào How’s it going? Or How are you doing? : Dạo này bạn thế nào? How’s everything? How are things? Or How’s life? : Mọi chuyện như thế nào rồi? Cuộc sống của bạn như thế nào rồi? How’s it going? : Dạo này bạn thế nào rồi? How do you do? : Rất hân hạnh được gặp...
  87. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong

    1 : 계절—- Mùa 2 : 봄 — Xuân 3 : 여름— Hạ 4 : 가을 — Thu 5 : 겨울 — Đông 6 : 서리— Sương 7 : 바람 — Gió 8 : 바람불다 —Gió thổi 9 : 몬수운(계절풍): —Gió mùa 10 : 안개끼다— Sương mù 11 : 얼음얼다— Đóng băng 12 : 덥다, 더위:— Nóng 13 : 춥다 (추위): —Lạnh 14 : 따뜻하다—- Ấm áp 15 : 비—- Mưa 16 : 비오다 —- Trời mưa 17 : 무지개 —- Cầu vồng 18 : 눈 —-...
  88. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong

    CÁC BƯỚC HỌC TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU Tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ được sử dụng nhiều nhất trên thế giới. Tất nhiên, với hơn 1 tỉ dân (khoảng 16% dân số thể giới) việc tiếng Trung được sử dụng nhiều nhất không phải là điều khó hiểu. Hiện tại các công ty Trung Quốc tại Việt...
  89. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong

    1. 可能我只是你生命里的一个过客但你不会遇见第个我 Kěnéng wǒ zhǐshì nǐ shēngmìng lǐ de yīgè guòkè dàn nǐ bù huì yùjiàn dì gè wǒ Có thể em chỉ là một người khách qua đường trong cuộc sống của anh ,nhưng anh sẽ không thể tìm thấy người thứ 2 như em! 2. 有时候最合适你的人,恰恰时你最没想到的人 Yǒu shíhòu zuì héshì nǐ de rén, qiàqià shì...
  90. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn ở Yên Phong

    Từ vựng tiếng Hàn với chủ đề thời tiết khí hậu Trong cuộc sống hàng ngày để giao tiếp với những người bạn mới quen hoặc mối quan hệ sơ thì để chọn một chủ đề để nói chuyện quả không dễ. Một trong những chủ đề mà mọi người thường hay lựa chọn đó là nói về thời tiết và khí hậu. Đây là một đề tài...
  91. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Anh tại Yên Phong

    Nguyên nhân mất gốc Tiếng Anh Tình trạng mất gốc Tiếng Anh là tình hình chung của rất nhiều bạn học sinh, sinh viên hiện nay. Với chương trình học phổ thông gồm 7 năm học Tiếng Anh. Sau đó là chặng đường 4 năm Đại học tiếp theo. Nhưng lỗ hổng kiến thức Tiếng Anh vẫn không hề được giải quyết sau...
  92. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng nhật tại yên phong

    Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hỏi về tuổi Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi? 今何歳ですか。 Bạn sinh năm bao nhiêu? 何年に生まれましたか。 Sinh nhật của ông là ngày nào thế ạ? お誕生日はいつですか。 Năm nay bà mừng thọ bao nhiêu tuổi ạ? おいくつですか。 Xin phép cho tôi hỏi tuổi của chị? 失礼ですが、おいくつですか。 Cháu nhà mình được mấy...
  93. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng hàn tại Yên Phong qua lời bài hát

    Nhu cầu hội nhập và phát triển không còn là câu chuyện của bất kỳ quốc gia nào cả. Và cũng chính vì sự hội nhập và phát triển cũng trở thành thách thức lớn đối với mỗi chúng ta. Cơ hội lớn, cơ hội tốt có thể đến bất cứ lúc nào và quan trọng khi cơ hội đó tới bạn có chuẩn bị sẵn sàng để đón nhận...
  94. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Hàn tại Yên Phong

    1. Luyện nghe 15 phút mỗi ngày Học bất kì một ngôn ngữ nào cũng vậy, trước khi bạn học nói, đọc, viết thì bạn phải học nghe. Bạn muốn nói, đọc hay viết điều gì thì trước tiên trong đầu bạn phải được nạp những điều đó rồi. Cách tốt nhất để luyện nghe tiếng Anh hiệu quả đó là nghe tiếng Anh mỗi...
  95. Atlanitc Yên Phong

    Học tiếng Trung tại Yên Phong

    Từ vựng tiếng Trung văn phòng 1.办公室 bàngōngshì: văn phòng 2.同事 tóngshì: đồng nghiệp 3.上班 shàngbān: đi làm 4.下班 xiàbān: tan làm 5.请假 qǐngjià: xin nghỉ, nghỉ phép 6.约会 yuēhuì: cuộc hẹn 7.出席 chūxí: dự họp 8.分配 fēnpèi: phân bổ 9.任务 rènwù: nhiệm vụ 10.计划 jìhuà: kế hoạch 11.证件 zhèngjiàn...